种花

种花
zhònghuā
trồng hoa

trồng hoa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trồng hoa

    • Cô ấy thích trồng hoa.

  2. động từ

    tiêm chủng; chích ngừa

  3. Công ty Công nghiệp Điện khí Matsushita (Tùng Hạ Điện Khí Công Nghiệp)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.