种禽

种禽
zhǒngqín
chủng cầm

gà trống; (khẩu) gái mại dâm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gà trống; (khẩu) gái mại dâm

    • Gia cầm giống được dùng để sinh sản.

  2. danh từ

    chim giống đực; gia cầm sinh sản

    • Trang trại của chúng tôi nuôi rất nhiều gia cầm giống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.