种畜

种畜
zhǒngchù
chủng súc

vật nuôi để chọn giống (của các loài động vật)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vật nuôi để chọn giống (của các loài động vật)

    • Những con giống này đều rất khỏe mạnh.

  2. danh từ

    con đực giống; gia súc đực

    • Trang trại này có rất nhiều giống vật nuôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.