种植牙

种植牙
zhòngzhí
trồng thực nha

cấy ghép răng; implant nha khoa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cấy ghép răng; implant nha khoa

    • Cấy ghép nha khoa là một phương pháp phục hình răng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.