秋熟

秋熟
qiūshú
thu thục

chín vào mùa thu; trổ lúa vào mùa thu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chín vào mùa thu; trổ lúa vào mùa thu

    • Cây trồng thu hoạch vụ thu rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.