/
秋波
秋波
thu ba
mắt đăm đăm; ánh mắt tình cảm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mắt đăm đăm; ánh mắt tình cảm
- ,。
Sóng thu gợn lăn tăn, cảnh sắc thật dễ chịu.
- 貳名danh từ
mắt óng ánh của phụ nữ (bóng); ánh mắt quyến rũ (bóng)
- 。
Đôi mắt thu ba của cô ấy rất quyến rũ.
- 參名danh từ
tình tứ; ánh mắt duyên dáng
- 。
Cô ấy liếc mắt đưa tình với anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
秋波
Phồn thể秋
thu ba
mắt đăm đăm; ánh mắt tình cảm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mắt đăm đăm; ánh mắt tình cảm
- ,。
Sóng thu gợn lăn tăn, cảnh sắc thật dễ chịu.
- 貳名danh từ
mắt óng ánh của phụ nữ (bóng); ánh mắt quyến rũ (bóng)
- 。
Đôi mắt thu ba của cô ấy rất quyến rũ.
- 參名danh từ
tình tứ; ánh mắt duyên dáng
- 。
Cô ấy liếc mắt đưa tình với anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má