秋景

秋景
qiūjǐng
thu cảnh

cảnh thu; phong cảnh mùa thu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cảnh thu; phong cảnh mùa thu

    • Tôi thích cảnh mùa thu.

  2. danh từ

    mùa thu hoạch cuối năm; kết thúc vụ đông

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.