Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
/
秋景
秋景
thu cảnh
cảnh thu; phong cảnh mùa thu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảnh thu; phong cảnh mùa thu
- 。
Tôi thích cảnh mùa thu.
- 貳名danh từ
mùa thu hoạch cuối năm; kết thúc vụ đông
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ秋景
Phồn thể秋
thu cảnh
cảnh thu; phong cảnh mùa thu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảnh thu; phong cảnh mùa thu
- 。
Tôi thích cảnh mùa thu.
- 貳名danh từ
mùa thu hoạch cuối năm; kết thúc vụ đông
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má