秋审

秋审
qiūshěn
thu thẩm

phiên xử mùa thu; xét xử tội tử hình vào mùa thu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phiên xử mùa thu; xét xử tội tử hình vào mùa thu

    • Thu thẩm là một loại chế độ tư pháp thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.