秋凉

秋凉
qiūliáng
thu lương

mua thu; se lạnh của mùa thu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mua thu; se lạnh của mùa thu

    • Khi trời thu mát mẻ, tôi thích đi dạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.