秉烛

秉烛
bǐngzhú
bỉnh chúc

thắp nến sáng; (văn) học tập khi về già

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    thắp nến sáng; (văn) học tập khi về già(kế thừa)

    • Anh ấy đọc sách vào ban đêm dưới ánh nến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.