秉持

秉持
bǐngchí
bỉnh trì

chủ trì; dẫn chương trình; chủ tọa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chủ trì; dẫn chương trình; chủ tọa

    • Anh ấy kiên trì với nguyên tắc của mình.

  2. động từ

    kiên trì giữ vững; bảo vệ đến cùng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.