秃鹰

秃鹰
yīng
thốc ưng

kền kền; chim ưng đầu trọc

1 nghĩa#19305
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kền kền; chim ưng đầu trọc

    • Kền kền bay lượn trên bầu trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa)BỘ
  • nhân(người (dạng biến thể))HỘI Ý

Người đứng dưới cây lúa mà đầu trơ trụi như bông lúa đã rụng hết hạt — ấy là trọc đầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.