秃鹫

秃鹫
jiù
thốc thứu

kền kền (chim)

2 nghĩa#23155
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kền kền (chim)

    • Kền kền là một loài chim săn mồi lớn.

  2. danh từ

    chim kền kè xám; ưng hói

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa)BỘ
  • nhân(người (dạng biến thể))HỘI Ý

Người đứng dưới cây lúa mà đầu trơ trụi như bông lúa đã rụng hết hạt — ấy là trọc đầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.