秃驴

秃驴
thốc lư

(xúc phạm) tu sĩ phật giáo hói; nhà sư hói

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (xúc phạm) tu sĩ phật giáo hói; nhà sư hói

    • Tên hòa thượng đó rất kỳ lạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa)BỘ
  • nhân(người (dạng biến thể))HỘI Ý

Người đứng dưới cây lúa mà đầu trơ trụi như bông lúa đã rụng hết hạt — ấy là trọc đầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.