秃疮

秃疮
chuāng
thốc sang

tổ sán; bệnh nấm da đầu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tổ sán; bệnh nấm da đầu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa)BỘ
  • nhân(người (dạng biến thể))HỘI Ý

Người đứng dưới cây lúa mà đầu trơ trụi như bông lúa đã rụng hết hạt — ấy là trọc đầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.