秃瓢

秃瓢
piáo
thốc biều

(khẩu) đầu hói; quả đầu trơn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) đầu hói; quả đầu trơn

    • Anh ấy là một người đầu trọc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa)BỘ
  • nhân(người (dạng biến thể))HỘI Ý

Người đứng dưới cây lúa mà đầu trơ trụi như bông lúa đã rụng hết hạt — ấy là trọc đầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.