秃子

秃子
zi
thốc tử

người hói; người đầu trọc

2 nghĩa#37698
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người hói; người đầu trọc

    • Anh ấy là một người hói đầu.

  2. danh từ

    hói đầu; người hói

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa)BỘ
  • nhân(người (dạng biến thể))HỘI Ý

Người đứng dưới cây lúa mà đầu trơ trụi như bông lúa đã rụng hết hạt — ấy là trọc đầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.