私法

私法
tư pháp

luật tư; tư pháp (luật điều chỉnh quan hệ giữa cá nhân)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    luật tư; tư pháp (luật điều chỉnh quan hệ giữa cá nhân)

    • Tư pháp là quy phạm pháp luật điều chỉnh quan hệ giữa các chủ thể bình đẳng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.