私售

私售
shòu
tư thụ

bán lậu; bán trái phép

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bán lậu; bán trái phép(kế thừa)

    • Anh ta đã bán chui sản phẩm của công ty.

  2. động từ

    bằng chứng gián tiếp; bàng chứng(kế thừa)

    • Anh ta bán đĩa lậu.

  3. động từ

    bán lậu; buôn bán trái phép(kế thừa)

    • Anh ta đã bán riêng sản phẩm của công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.