/
秀雅
秀雅
tú nhã
tinh xảo; khéo léo; nhỏ nhắn xinh xắn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tinh xảo; khéo léo; nhỏ nhắn xinh xắn
- 。
Khí chất của cô ấy thật tú nhã.
- 貳形tính từ
hào phóng; tự nhiên; lịch sự, không khách khí
- 。
Gu thẩm mỹ của cô ấy rất tao nhã.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
秀雅
Phồn thể秀
tú nhã
tinh xảo; khéo léo; nhỏ nhắn xinh xắn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tinh xảo; khéo léo; nhỏ nhắn xinh xắn
- 。
Khí chất của cô ấy thật tú nhã.
- 貳形tính từ
hào phóng; tự nhiên; lịch sự, không khách khí
- 。
Gu thẩm mỹ của cô ấy rất tao nhã.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má