- 辶sước(đi, bước chân)BỘ
- 豆đậu(hạt đậu (cũng cho âm))HÌNH THANH
Bước đi vòng vèo như hạt đậu lăn, khiến người ta bật cười.
trí óc ngắn mạch; ngu ngốc; điên đầu
trí óc ngắn mạch; ngu ngốc; điên đầu
Máy tính của tôi bị chập mạch rồi.
có chút điên; trí não tạm trệ (bóng)
Hôm nay anh ấy hơi ngớ ngẩn.
trí tuệ bất ổn; (khẩu) đãng trí; ngu xuẩn
Hôm nay anh ấy hơi lú lẫn.
nhạo phát; ngu ngốc; bị đập đầu
Đầu óc bạn bị lú lẫn rồi à?
Bước đi vòng vèo như hạt đậu lăn, khiến người ta bật cười.
trí óc ngắn mạch; ngu ngốc; điên đầu
trí óc ngắn mạch; ngu ngốc; điên đầu
Máy tính của tôi bị chập mạch rồi.
có chút điên; trí não tạm trệ (bóng)
Hôm nay anh ấy hơi ngớ ngẩn.
trí tuệ bất ổn; (khẩu) đãng trí; ngu xuẩn
Hôm nay anh ấy hơi lú lẫn.
nhạo phát; ngu ngốc; bị đập đầu
Đầu óc bạn bị lú lẫn rồi à?
Bước đi vòng vèo như hạt đậu lăn, khiến người ta bật cười.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.