秀逗

秀逗
xiùdòu
tú đậu

trí óc ngắn mạch; ngu ngốc; điên đầu

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trí óc ngắn mạch; ngu ngốc; điên đầu

    • Máy tính của tôi bị chập mạch rồi.

  2. động từ

    có chút điên; trí não tạm trệ (bóng)

    • Hôm nay anh ấy hơi ngớ ngẩn.

  3. động từ

    trí tuệ bất ổn; (khẩu) đãng trí; ngu xuẩn

    • Hôm nay anh ấy hơi lú lẫn.

  4. tính từ

    nhạo phát; ngu ngốc; bị đập đầu

    • Đầu óc bạn bị lú lẫn rồi à?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.