离不开

离不开
bukāi
ly bất khai

không thể rời xa; không tách rời được

HSK 4 (3.0)2 nghĩa#14382
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không thể rời xa; không tách rời được

    不能分离;不能没有bù néng fēnlí; bù néng méiyǒu

    • Chúng tôi không thể tách rời nhau.

  2. động từ

    không thể tách rời; gắn bó mật thiết với

    不能分开;密切相关bù néng fēnkāi;mìqiè xiāngguān

    • Chúng ta không thể sống thiếu nước.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(nắp, mái che (phần trên))HỘI Ý
  • hung(hung dữ, rủi ro)HÀI THANH
  • nhu(bước chân thú (bộ chân))HỘI Ý

Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.