福音书

福音书
yīnshū
phúc âm thư

phúc âm thư; Thánh kinh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phúc âm thư; Thánh kinh

    • Tôi thích đọc sách phúc âm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, bàn thờ)BỘ
  • phúc(đầy tràn, no đủ)HÌNH THANH

Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.