福利院

福利院
yuàn
phúc lợi viện

viện phúc lợi; cơ sở chăm sóc xã hội

1 nghĩa#37030
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    viện phúc lợi; cơ sở chăm sóc xã hội

    • Anh ấy sống ở viện phúc lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, bàn thờ)BỘ
  • phúc(đầy tràn, no đủ)HÌNH THANH

Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.