孤儿院

孤儿院
éryuàn
cô nhi viện

trại trẻ mồ côi; cô nhi viện

2 nghĩa#9072
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trại trẻ mồ côi; cô nhi viện

    收养没有父母的小孩的地方shōuyǎng méiyǒu fùmǔ de xiǎoháizi de dìfang

    • Cô ấy lớn lên trong một trại trẻ mồ côi.

  2. danh từ

    nhà trẻ; viện nuôi dưỡng trẻ em

    收养没有父母的孩子的机构shōuyǎng méiyǒu fùmǔ de háizi de jīgòu

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.