福利品

福利品
pǐn
phúc lợi phẩm

hạng thấp kém; loại tầm thường; giai đoạn suy tàn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hạng thấp kém; loại tầm thường; giai đoạn suy tàn

    • Món hàng trưng bày này rất rẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, bàn thờ)BỘ
  • phúc(đầy tràn, no đủ)HÌNH THANH

Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.