禅位

禅位
shànwèi
thiện vị

bản thể; (khẩu) chính chủ; thân chính

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bản thể; (khẩu) chính chủ; thân chính

    • Ông ấy quyết định thoái vị cho con trai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.