禄养

禄养
yǎng
lộc dưỡng

dùng bổng lộc nuôi dưỡng (cha mẹ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dùng bổng lộc nuôi dưỡng (cha mẹ)

    • Anh ấy nuôi gia đình bằng lương công chức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.