禁酒

禁酒
jìnjiǔ
cấm tửu

lệnh cấm; điều răn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lệnh cấm; điều răn

    • Quốc gia này thực hiện lệnh cấm rượu.

  2. danh từ

    bí ẩn chưa được giải đáp

    • Thành phố này có lệnh cấm rượu.

  3. danh từ

    chưa thành; (tội) chưa đạt; bất thành

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.