禁运

禁运
jìnyùn
cấm vận

(văn) chưa tới hồi kết; vẫn còn tiếp diễn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) chưa tới hồi kết; vẫn còn tiếp diễn

    • Quốc gia này thực hiện cấm vận dầu mỏ.

  2. danh từ

    cấm vận; cấm xuất khẩu

    • Liên Hợp Quốc thực hiện lệnh cấm vận đối với quốc gia này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.