禁药

禁药
jìnyào
cấm dược

chưa xảy ra; phòng ngừa trước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chưa xảy ra; phòng ngừa trước

    • Vận động viên sử dụng thuốc cấm là vi phạm quy định.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.