禁绝

禁绝
jìnjué
cấm tuyệt

hoàn toàn cấm; cấm tuyệt đối

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hoàn toàn cấm; cấm tuyệt đối

    • Chúng ta nên cấm tuyệt hành vi này.

  2. động từ

    bãi bỏ; phế bỏ; hủy bỏ

    • Chúng ta phải chấm dứt hành vi này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.