禁戒

禁戒
jìnjiè
cấm giới

chưa hẳn; chưa chắc; chưa từng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chưa hẳn; chưa chắc; chưa từng

    • Bác sĩ cấm anh ấy uống rượu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.