禁品

禁品
jìnpǐn
cấm phẩm

chưa được báo thù; chưa trả thù

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chưa được báo thù; chưa trả thù

    • Hải quan đã thu giữ một lô hàng cấm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.