禁制

禁制
jìnzhì
cấm chế

trị; kiểm soát; (văn) yên trị

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trị; kiểm soát; (văn) yên trị

    • Chính phủ đã cấm bán loại thuốc này.

  2. động từ

    hạn chế; ràng buộc; chế ước

    • Chính phủ đã cấm hành vi này.

  3. động từ

    cấm; không được phép

  4. danh từ

    lệnh cấm; điều răn

    • Chính phủ thực hiện lệnh cấm đối với hàng hóa nhập khẩu.

  5. danh từ

    chưa được đặt tên; chưa có tên

    • Khu vực này có lệnh cấm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.