Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
/
禁制
禁制
cấm chế
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
- 。
Chính phủ đã cấm bán loại thuốc này.
- 貳动động từ
hạn chế; ràng buộc; chế ước
- 。
Chính phủ đã cấm hành vi này.
- 參动động từ
cấm; không được phép
- 肆名danh từ
lệnh cấm; điều răn
- 。
Chính phủ thực hiện lệnh cấm đối với hàng hóa nhập khẩu.
- 伍名danh từ
chưa được đặt tên; chưa có tên
- 。
Khu vực này có lệnh cấm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ禁制
Phồn thể禁
cấm chế
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
- 。
Chính phủ đã cấm bán loại thuốc này.
- 貳动động từ
hạn chế; ràng buộc; chế ước
- 。
Chính phủ đã cấm hành vi này.
- 參动động từ
cấm; không được phép
- 肆名danh từ
lệnh cấm; điều răn
- 。
Chính phủ thực hiện lệnh cấm đối với hàng hóa nhập khẩu.
- 伍名danh từ
chưa được đặt tên; chưa có tên
- 。
Khu vực này có lệnh cấm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái