令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
/
禁令
禁令
cấm lệnh
lệnh cấm; điều răn
2 nghĩa#17879
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lệnh cấm; điều răn
- 。
Chính phủ đã ban hành lệnh cấm.
- 貳名danh từ
chưa được đặt tên; chưa có tên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ禁令
Phồn thể禁
cấm lệnh
lệnh cấm; điều răn
2 nghĩa#17879
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lệnh cấm; điều răn
- 。
Chính phủ đã ban hành lệnh cấm.
- 貳名danh từ
chưa được đặt tên; chưa có tên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái