禁令

禁令
jìnlìng
cấm lệnh

lệnh cấm; điều răn

2 nghĩa#17879
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lệnh cấm; điều răn

    • Chính phủ đã ban hành lệnh cấm.

  2. danh từ

    chưa được đặt tên; chưa có tên

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.