Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.
/
祭酒
祭酒
tế tửu
tế tửu; người chủ tế
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tế tửu; người chủ tế
- 。
Anh ấy tế tửu để bày tỏ lòng kính trọng.
- 貳名danh từ
tế tửu; người chủ trì lễ tế
- 。
Tế tửu là một chức quan thời cổ đại.
- 參名danh từ
chủ nghĩa Vị lai (phong trào nghệ thuật và xã hội thế kỷ 20)
- 。
Ông ấy từng giữ chức tế tửu.
- 肆名danh từ
tế tửu; quan chức trọng yếu thời phong kiến
- 。
Tế tửu là một chức quan thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))HÌNH THANH
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
祭酒
Phồn thể祭
tế tửu
tế tửu; người chủ tế
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tế tửu; người chủ tế
- 。
Anh ấy tế tửu để bày tỏ lòng kính trọng.
- 貳名danh từ
tế tửu; người chủ trì lễ tế
- 。
Tế tửu là một chức quan thời cổ đại.
- 參名danh từ
chủ nghĩa Vị lai (phong trào nghệ thuật và xã hội thế kỷ 20)
- 。
Ông ấy từng giữ chức tế tửu.
- 肆名danh từ
tế tửu; quan chức trọng yếu thời phong kiến
- 。
Tế tửu là một chức quan thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái