祭赛

祭赛
sài
tế tái

chưa hoàn thành; còn dang dở; chưa xong

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chưa hoàn thành; còn dang dở; chưa xong

    • Họ cúng tế tổ tiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.