祭牲

祭牲
shēng
tế sinh

súc vật tế lễ; gia súc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    súc vật tế lễ; gia súc

    • Tế sinh là động vật được sử dụng trong các nghi lễ tế tự cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.