祭坛

祭坛
tán
tế đàn

bệ thờ; đàn tế; sân khấu (hội luận)

1 nghĩa#16800
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bệ thờ; đàn tế; sân khấu (hội luận)

    • Cái tế đàn này rất cổ xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.