祭品

祭品
pǐn
tế phẩm

lễ vật cúng; đồ cúng

1 nghĩa#17268
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lễ vật cúng; đồ cúng

    • Những lễ vật này là dành cho thần linh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.