祭司

祭司
tế ti

tư tế; linh mục; thầy cúng

1 nghĩa#14885
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tư tế; linh mục; thầy cúng

    在宗教中主持祭祀仪式的人zài zōngjiào zhōng zhǔchí jìsì yíshì de rén

    • Vị linh mục làm việc trong nhà thờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.