Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
/
票面值
票面值
phiếu diện trị
mệnh giá; giá trị danh nghĩa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mệnh giá; giá trị danh nghĩa
- ?
Giá trị mệnh giá của vé này là bao nhiêu?
- 貳名danh từ
mệnh giá; giá trị mặt
- ?
Mệnh giá của tờ vé này là bao nhiêu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 直trực(thẳng, xứng đáng)HÌNH THANH
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
⿱(xếp dọc)
?
?
票面值
Phồn thể票
phiếu diện trị
mệnh giá; giá trị danh nghĩa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mệnh giá; giá trị danh nghĩa
- ?
Giá trị mệnh giá của vé này là bao nhiêu?
- 貳名danh từ
mệnh giá; giá trị mặt
- ?
Mệnh giá của tờ vé này là bao nhiêu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
?
?
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 直trực(thẳng, xứng đáng)HÌNH THANH
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái