票面值

票面值
piàomiànzhí
phiếu diện trị

mệnh giá; giá trị danh nghĩa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mệnh giá; giá trị danh nghĩa

    • Giá trị mệnh giá của vé này là bao nhiêu?

  2. danh từ

    mệnh giá; giá trị mặt

    • Mệnh giá của tờ vé này là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tây(phía tây (biến thể))HÀI THANH
  • thị(thần linh, trình bày)BỘ

Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.