Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
/
票站
票站
phiếu trạm
địa điểm bỏ phiếu và kiểm phiếu; phòng bầu cử
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
địa điểm bỏ phiếu và kiểm phiếu; phòng bầu cử
- 。
Điểm bỏ phiếu này rất gần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 立lập(đứng thẳng)BỘ
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)HÌNH THANH
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
票站
Phồn thể票
phiếu trạm
địa điểm bỏ phiếu và kiểm phiếu; phòng bầu cử
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
địa điểm bỏ phiếu và kiểm phiếu; phòng bầu cử
- 。
Điểm bỏ phiếu này rất gần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái