票庄

票庄
piàozhuāng
phiếu trang

tiền quán; nhà đổi tiền

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền quán; nhà đổi tiền

    • Phiếu trang là một loại tổ chức tài chính thời cổ đại ở Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tây(phía tây (biến thể))HÀI THANH
  • thị(thần linh, trình bày)BỘ

Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.