票卡

票卡
piào
phiếu ca

thẻ vé; thẻ máy đọc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thẻ vé; thẻ máy đọc

    • Xin hãy nhét thẻ vé vào máy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tây(phía tây (biến thể))HÀI THANH
  • thị(thần linh, trình bày)BỘ

Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.