票价

票价
piàojià
phiếu giá

giá vé; giá vé tàu xe; phí vào cửa

HSK 3 (3.0)1 nghĩa#44285
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giá vé; giá vé tàu xe; phí vào cửa

    • Giá vé là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tây(phía tây (biến thể))HÀI THANH
  • thị(thần linh, trình bày)BỘ

Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.