Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
/
票价
票价
phiếu giá
giá vé; giá vé tàu xe; phí vào cửa
HSK 3 (3.0)1 nghĩa#44285
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giá vé; giá vé tàu xe; phí vào cửa
- ?
Giá vé là bao nhiêu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 介giới(ở giữa, trung gian)HÌNH THANH
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
票价
Phồn thể票價
phiếu giá
giá vé; giá vé tàu xe; phí vào cửa
HSK 3 (3.0)1 nghĩa#44285
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giá vé; giá vé tàu xe; phí vào cửa
- ?
Giá vé là bao nhiêu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái