祥云

祥云
xiángyún
tường vân

hoa mộc lan; Mộc Lan (nhân vật Hoa Mộc Lan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa mộc lan; Mộc Lan (nhân vật Hoa Mộc Lan)

    • Trên bầu trời có những đám mây lành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.