祠庙

祠庙
miào
từ miếu

miếu thờ; đền thờ tổ tiên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    miếu thờ; đền thờ tổ tiên

    • Ngôi từ miếu này có lịch sử rất lâu đời.

  2. danh từ

    đền thờ tổ tiên; miếu thần

    • Ngôi đền này có lịch sử rất lâu đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.