神魂

神魂
shénhún
thần hồn

tâm; tâm trí; trái tim; lòng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tâm; tâm trí; trái tim; lòng

    • Anh ấy mê mẩn.

  2. danh từ

    tâm thần; tinh thần; hồn xác

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.